TanroDictionary Sổ từ

consummate

/kənˈsʌmət/

Anh
0

consummate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tài, giỏi, hoàn toàn, hoàn bị, tột bực, tuyệt vời; Quá đỗi, quá chừng, quá xá; Làm xong, hoàn thành, làm trọn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tài, giỏi, hoàn toàn, hoàn bị, tột bực, tuyệt vời.tính từEN-VI Dict
  2. Quá đỗi, quá chừng, quá xá.tính từEN-VI Dict
  3. Làm xong, hoàn thành, làm trọn.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She showed consummate skill in playing the piano tonight.

  2. He is known as a consummate liar in this town.

  3. They worked hard to consummate the plan.

  4. consummate skill

    sự khéo léo tột bực

  5. to be a consummate matter (mistress) of one's craft

    thạo nghề, tinh thông nghề của mình