Nghĩa tiếng Việt
- Bó hàng tiêu dùng; Điểm kết hợp tiêu dùng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The consumption bundle was important at work.
/ ˈbəndəl/
consumption bundle là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bó hàng tiêu dùng; Điểm kết hợp tiêu dùng.
The consumption bundle was important at work.