Nghĩa tiếng Việt
- Sự chạm, sự tiếp xúc.danh từEN-VI Dict
- Tiếp điểm.danh từEN-VI Dict
- Sự cho tiếp xúc; chỗ tiếp xúc (hai dòng điện); cái ngắt điện, cái công tắc ((cũng) contact piece).danh từEN-VI Dict
- Sự tiếp xúc, sự giao thiệp, sự gặp gỡ, sự giao dịch, sự đi lại, sự lui tới.danh từEN-VI Dict
- (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) cơ hội gặp gỡ, cơ hội làm quen.danh từEN-VI Dict
- Người đầu mối liên lạc.danh từEN-VI Dict
- Người có thể truyền bệnh (vì đã tiếp xúc với người bệnh).danh từEN-VI Dict
- Cho tiếp với, cho tiếp xúc với.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Our troops are in contact with the enemy now.
-
The wires lost contact during the storm.
-
You must break contact before moving to the next room.
-
I am in contact with my old school friends.
-
He met his future partner through a contact.