Nghĩa tiếng Việt
- Chổi tiếp xúc, chổi quét (điện).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The contact wire was useful in class.
/ˈkɑːnˌtækt ˈwɑɪər/
contact wire là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chổi tiếp xúc, chổi quét (điện).
The contact wire was useful in class.