Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của contaminateđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The spill contaminated the fresh water supply.
/kəntˈæmɪnˌeɪtɪd/
contaminated là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của contaminate.
The spill contaminated the fresh water supply.