TanroDictionary Sổ từ

contemporary

/kənˈtemprəri/

Anh Thông dụng
0

contemporary là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đương thời, đương đại, hiện đại, tân thời; Cùng thời; cùng tuổi (người); xuất bản cùng thời (báo chí); Người cùng thời; người cùng tuổi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đương thời, đương đại, hiện đại, tân thờitính từEN-VI Dict
  2. Cùng thời; cùng tuổi (người); xuất bản cùng thời (báo chí).tính từEN-VI Dict
  3. Người cùng thời; người cùng tuổi.danh từEN-VI Dict
  4. Bạn đồng nghiệp (báo chí).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She enjoys contemporary music and modern art.

  2. They were contemporary students at the same school.

  3. He was a contemporary of the famous painter.

  4. She called the editor her contemporary and close colleague.