Nghĩa tiếng Việt
- Có đường biên giới chung, giáp giới, ở sát biên giới.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Their farms are conterminal across the river.
/kɒnˈtəːmɪnəl/
conterminal là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có đường biên giới chung, giáp giới, ở sát biên giới.
Their farms are conterminal across the river.