Nghĩa tiếng Việt
- Tiết độ, điều độ.tính từEN-VI Dict
- Trinh bạch, trinh tiết.tính từEN-VI Dict
- Lục địa, đại lục, châu lục.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She stayed continent during the long trip.
-
He remained continent and calm in the crowd.
-
We traveled across the continent by train.