Nghĩa tiếng Việt
- Bảng phân phối xác suấtdanh từEN-VI Dict
- Bảng phát sinh; bảng sự cố.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They discussed the contingency table today.
-
The contingency table played a key role.
/ ˈteɪbəl/
contingency table là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bảng phân phối xác suất; Bảng phát sinh; bảng sự cố.
They discussed the contingency table today.
The contingency table played a key role.