TanroDictionary Sổ từ

contingency table

/ ˈteɪbəl/

Anh
0

contingency table là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bảng phân phối xác suất; Bảng phát sinh; bảng sự cố.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bảng phân phối xác suấtdanh từEN-VI Dict
  2. Bảng phát sinh; bảng sự cố.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They discussed the contingency table today.

  2. The contingency table played a key role.