Nghĩa tiếng Việt
- Thị trường bất trắc.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The contingent market appeared in the report.
/kənˌtɪndʒənt ˈmɑːrkət/
contingent market là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thị trường bất trắc.
The contingent market appeared in the report.