TanroDictionary Sổ từ

contingent valuation

/ ˌvæljəˈweɪʃən/

Anh
0

contingent valuation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Định giá (hiện tượng) phát sinh; Việc định giá bất thường.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Định giá (hiện tượng) phát sinh; Việc định giá bất thường.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A contingent valuation helped the team.