Nghĩa tiếng Việt
- Định giá (hiện tượng) phát sinh; Việc định giá bất thường.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A contingent valuation helped the team.
/ ˌvæljəˈweɪʃən/
contingent valuation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Định giá (hiện tượng) phát sinh; Việc định giá bất thường.
A contingent valuation helped the team.