Nghĩa tiếng Việt
- Điều kiện liên tục.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He kept the continuiti condition on the desk.
/ˌkɑːntəˈnuːəti kənˈdɪʃən/
continuiti condition là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Điều kiện liên tục.
He kept the continuiti condition on the desk.