Nghĩa tiếng Việt
- Thử tính liên tục; thử nối thông/dây cắt.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He kept the continuiti test on the desk.
/ˌkɑːntəˈnuːəti ˈtɛst/
continuiti test là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thử tính liên tục; thử nối thông/dây cắt.
He kept the continuiti test on the desk.