TanroDictionary Sổ từ

continuous monitoring

/kənˈtɪnjuːəs ˈmɑːnətɜːin/

Anh
0

continuous monitoring là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Kiểm tra liên tục.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kiểm tra liên tục.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A continuous monitoring helped the team.