TanroDictionary Sổ từ

contorniate

/kənˈtɔː(r)niət/

Anh
0

contorniate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có gờ nổi (huy chương, huy hiệu).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có gờ nổi (huy chương, huy hiệu).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The old medal had a contorniate edge.