Nghĩa tiếng Việt
- Có gờ nổi (huy chương, huy hiệu).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The old medal had a contorniate edge.
/kənˈtɔː(r)niət/
contorniate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có gờ nổi (huy chương, huy hiệu).
The old medal had a contorniate edge.