Nghĩa tiếng Việt
- Sự cách đều.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The contour-interval is marked clearly on the chart.
/ˈkɑːnˌtʊrˈɪntɜːvəl/
contour-interval là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự cách đều.
The contour-interval is marked clearly on the chart.