Nghĩa tiếng Việt
- Để tránh thụ thai.tính từEN-VI Dict
- Dụng cụ tránh thụ thai; thuốc tránh thụ thai.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They discussed a contraceptive method at school.
-
She bought a contraceptive from the clinic.
/ˌkɒntrəˈseptɪv/
contraceptive là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Để tránh thụ thai; Dụng cụ tránh thụ thai; thuốc tránh thụ thai.
They discussed a contraceptive method at school.
She bought a contraceptive from the clinic.