TanroDictionary Sổ từ

contraceptive

/ˌkɒntrəˈseptɪv/

Anh
0

contraceptive là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Để tránh thụ thai; Dụng cụ tránh thụ thai; thuốc tránh thụ thai.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Để tránh thụ thai.tính từEN-VI Dict
  2. Dụng cụ tránh thụ thai; thuốc tránh thụ thai.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They discussed a contraceptive method at school.

  2. She bought a contraceptive from the clinic.