Nghĩa tiếng Việt
- Tính hay nói trái lại; tính hay nói ngược lại.danh từEN-VI Dict
- Tính hay cãi lại, tính hay lý sự cùn.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His contradictiousness made the discussion longer.
-
Her contradictiousness annoyed the teacher.