TanroDictionary Sổ từ

contradictory

/ˌkɒntrəˈdɪktəri/

Anh
0

contradictory là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mâu thuẫn, trái ngược; Hay cãi lại, hay lý sự cùn; Lời nói trái lại.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mâu thuẫn, trái ngược.tính từEN-VI Dict
  2. Hay cãi lại, hay lý sự cùn.tính từEN-VI Dict
  3. Lời nói trái lại.danh từEN-VI Dict
  4. Lời cãi lại.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They gave contradictory statements to the local police.

  2. Her contradictory answer made the story unclear.

  3. He offered a contradictory to the earlier claim.

  4. The student gave a sharp contradictory to the teacher.

  5. contradictory statements

    những lời tuyên bố mâu thuẫn