Nghĩa tiếng Việt
- Sự trái ngược, sự tương phản.danh từEN-VI Dict
- Sự phân biệt, sự khác.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The city stands in contradistinction to the rural village.
-
He spoke of the old style in contradistinction to modern art.
-
in contradistinction with
trái ngược với, tương phản với
-
in contradistinction to
khác với