Nghĩa tiếng Việt
- Đường tạm lưu thông hai chiều.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A contraflow kept traffic moving during repairs.
/ˈkɒntrəfləʊ/
contraflow là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đường tạm lưu thông hai chiều.
A contraflow kept traffic moving during repairs.