Nghĩa tiếng Việt
- Tính chất trái lại, tính chất ngược lại.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her contrariness made every simple task harder.
/kənˈtreərinəs/
contrariness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính chất trái lại, tính chất ngược lại.
Her contrariness made every simple task harder.