TanroDictionary Sổ từ

contrariwise

/kənˈtreəriwaɪz/

Anh
0

contrariwise là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ngược lại, trái lại; Ngược chiều, trái chiều; Trái thói bướng bỉnh, ngang ngược.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ngược lại, trái lại.DEN-VI Dict
  2. Ngược chiều, trái chiều.DEN-VI Dict
  3. Trái thói bướng bỉnh, ngang ngược.DEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Contrariwise, we should take the shorter path.

  2. The wind blew contrariwise across the field.

  3. He answered in a contrariwise manner.