Nghĩa tiếng Việt
- Điều chỉnh (độ) tương phản.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The contrast control was useful in class.
/kənˈtræst kənˈtroʊl/
contrast control là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Điều chỉnh (độ) tương phản.
The contrast control was useful in class.