Nghĩa tiếng Việt
- Hệ thống công sự bao vây (đắp quanh thành phố bị bao vây); chiến hào bao vây.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Workers built a contravallation around the camp.
/ˌkɒntrəvəˈleɪʃən/
contravallation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hệ thống công sự bao vây (đắp quanh thành phố bị bao vây); chiến hào bao vây.
Workers built a contravallation around the camp.