TanroDictionary Sổ từ

contravene

/ˌkɒntrəˈviːn/

Anh
0

contravene là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mâu thuẫn với, trái ngược với; Vi phạm, phạm, làm trái (luật... ); Phản đối.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mâu thuẫn với, trái ngược với.động từEN-VI Dict
  2. Vi phạm, phạm, làm trái (luật... ).động từEN-VI Dict
  3. Phản đối.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Your claim contravenes the school rules.

  2. You must not contravene the local safety laws.

  3. His actions contravene the rules of the club.

  4. to contravene the law

    vi phạm pháp luật

  5. to contravene a statement

    phản đối một lời phát biểu