Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của contravene.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They are contravening the rules with that plan.
/kˌɒntrəvˈɛnɪŋ/
contravening là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của contravene.
They are contravening the rules with that plan.