TanroDictionary Sổ từ

contretemps

/ˈkɒntrətɒ/

Anh
0

contretemps là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự trắc trở; Sự không may; chuyện trớ trêu, chuyện bất trắc; một bất đồng hay tranh cãi nhỏ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự trắc trở.danh từEN-VI Dict
  2. Sự không may; chuyện trớ trêu, chuyện bất trắc.danh từEN-VI Dict
  3. một bất đồng hay tranh cãi nhỏ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The rain caused a contretemps for the picnic.

  2. A small contretemps delayed their meeting.

  3. Their contretemps ended after a short talk.