TanroDictionary Sổ từ

contrivance

/kənˈtraɪvəns/

Anh Thông dụng
0

contrivance là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sáng kiến, cái sáng chế ra, bộ phận (máy) sáng chế ra; Sự khéo léo kỹ xảo; Sự trù tính, sự trù liệu; sự bày đặt, sự xếp đặt (kế hoạch... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sáng kiến, cái sáng chế ra, bộ phận (máy) sáng chế ra.danh từEN-VI Dict
  2. Sự khéo léo kỹ xảo.danh từEN-VI Dict
  3. Sự trù tính, sự trù liệu; sự bày đặt, sự xếp đặt (kế hoạch... ).danh từEN-VI Dict
  4. Mưu mẹo, thủ đoạn.danh từEN-VI Dict
  5. Cách, phương pháp.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The new contrivance for motor-cars is quite impressive.

  2. The trap was a clever contrivance.

  3. Their contrivance made the event run smoothly.

  4. His contrivance fooled the manager for a week.

  5. The best contrivance was a simple rope ladder.