Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của contrive.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He is contriving a simple plan.
/kəntrˈaɪvɪŋ/
contriving là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của contrive.
He is contriving a simple plan.