Nghĩa tiếng Việt
- Thiết bị điều khiển.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She saw the control equipment yesterday.
/kənˈtroʊl ɪˈkwɪpmənt/
control equipment là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thiết bị điều khiển.
She saw the control equipment yesterday.