TanroDictionary Sổ từ

control panel

/kənˈtroʊl ˈpænəl/

Anh
0

control panel là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bảng điều khiển.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bảng điều khiển.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He kept the control panel on the desk.