TanroDictionary Sổ từ

controversy

/ˈkɑːntrəˌvɜːsi/

Anh Thông dụng
0

controversy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: tranh cãi; cuộc tranh luận; Sự tranh luận, sự tranh cãi; Cuộc tranh luận, cuộc bàn cãi, cuộc luận chiến; cuộc bút chiến.

Nghĩa tiếng Việt

  1. tranh cãi; cuộc tranh luậndanh từEN-VI Dict
  2. Sự tranh luận, sự tranh cãi.danh từEN-VI Dict
  3. Cuộc tranh luận, cuộc bàn cãi, cuộc luận chiến; cuộc bút chiến.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. There's a controversy about whether cars should be allowed to drive in this part of the city.

  2. The discussion became a long controversi.

  3. Their controversi lasted for hours.