Nghĩa tiếng Việt
- Bướng bỉnh, ương ngạnh.tính từEN-VI Dict
- Vắng mặt; không tuân lệnh toà.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The contumacious student ignored the teacher.
-
He was contumacious and did not appear.
/ˌkɒntjuˈmeɪʃəs/
contumacious là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bướng bỉnh, ương ngạnh; Vắng mặt; không tuân lệnh toà.
The contumacious student ignored the teacher.
He was contumacious and did not appear.