TanroDictionary Sổ từ

contumacy

/kənˈtuːməsi/

Anh
0

contumacy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự lăng mạ, sự sỉ nhục; Sự vô lễ, sự hỗn xược.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự lăng mạ, sự sỉ nhục.danh từEN-VI Dict
  2. Sự vô lễ, sự hỗn xược.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her contumacy surprised everyone in class.

  2. His contumacy led to a serious warning.