Nghĩa tiếng Việt
- Khu thành phố (tập trung các thành phố).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The conurbation grew around the river.
/ˌkɒnɜːˈbeɪʃn/
conurbation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Khu thành phố (tập trung các thành phố).
The conurbation grew around the river.