TanroDictionary Sổ từ

convalesce

/ˌkɒnvəˈles/

Anh
0

convalesce là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lại sức, hồi phục (sau khi ốm); Dưỡng bệnh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lại sức, hồi phục (sau khi ốm).động từEN-VI Dict
  2. Dưỡng bệnh.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. After the flu, she began to convalesce at home.

  2. He stayed in the country to convalesce.