Nghĩa tiếng Việt
- Sự đối lưu.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Heat moves through the air by thermal convection.
-
thermal convection
sự đối lưu nhiệt
/kənˈvekʃn/
convection là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự đối lưu.
Heat moves through the air by thermal convection.
thermal convection
sự đối lưu nhiệt