Nghĩa tiếng Việt
- Việc chính đáng.danh từEN-VI Dict
- Điều hợp với tập tục.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
It was a matter of convenance to leave early.
-
The convenance played a key role.
/kənˈveɪnəns/
convenance là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Việc chính đáng; Điều hợp với tập tục.
It was a matter of convenance to leave early.
The convenance played a key role.