TanroDictionary Sổ từ

convenience

/kənˈviːniəns/

Anh Thông dụng
0

convenience là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự tiện lợi, sự thuận lợi; sự thích hợp; Đồ dùng, các thứ tiện nghi; Lợi ích vật chất, điều lợi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự tiện lợi, sự thuận lợi; sự thích hợp.danh từEN-VI Dict
  2. Đồ dùng, các thứ tiện nghi.danh từEN-VI Dict
  3. Lợi ích vật chất, điều lợi.danh từEN-VI Dict
  4. Nhà tiêu, hố xí.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The new mall offers great convenience for shoppers.

  2. This phone has many useful convenience features.

  3. They entered a marriage of convenience for business reasons.

  4. The old station had a clean convenience nearby.

  5. for greater convenience

    để thuận lợi hơn