Nghĩa tiếng Việt
- Loại quy ước, loại thông thường.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She saw the conventional type yesterday.
/kənˈvɛntʃnəl ˈtɑɪp/
conventional type là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Loại quy ước, loại thông thường.
She saw the conventional type yesterday.