Nghĩa tiếng Việt
- Nữ tu viện, (thuộc) nhà tu kín.tính từEN-VI Dict
- Nữ tu sĩ; tu sĩ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The conventual garden was very small.
-
A conventual guided us through the hall.
/kənˈvɛntʃəwəl/
conventual là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nữ tu viện, (thuộc) nhà tu kín; Nữ tu sĩ; tu sĩ.
The conventual garden was very small.
A conventual guided us through the hall.