TanroDictionary Sổ từ

convergence

/kənˈvɜːdʒənts/

Anh
0

convergence là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự hội tụ; Độ hội tụ; Đới hội tụ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự hội tụ.danh từEN-VI Dict
  2. Độ hội tụ.danh từEN-VI Dict
  3. Đới hội tụ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The roads showed convergence near the town center.

  2. The lens has a high convergence value.

  3. Scientists study the Arctic Convergence every year.

  4. Arctic Convergence

    đới hội tụ Nam Cực