TanroDictionary Sổ từ

conversance

/kənˈvɜːsənts/

Anh
0

conversance là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính thân mật, sự thân giao; Sự giao thiệp, sự quen thuộc; sự hiểu biết.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính thân mật, sự thân giao.danh từEN-VI Dict
  2. Sự giao thiệp, sự quen thuộc; sự hiểu biết.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Their easy conversance made the meeting smooth.

  2. His conversance with the topic was clear.