TanroDictionary

conversation

/ˌkɒnvəˈseɪʃn/

Anh
0

conversation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự nói chuyện; cuộc nói chuyện, cuộc chuyện trò, cuộc đàm luận; Sự giao cấu; sự giao hợp.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự nói chuyện; cuộc nói chuyện, cuộc chuyện trò, cuộc đàm luận.danh từEN-VI Dict
  2. Sự giao cấu; sự giao hợp.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. I enjoyed having a long conversation with my old friend.

  2. The police investigated the criminal conversation.

  3. to hold a conversation with someone

    chuyện trò với ai, đàm luận với ai

  4. to change the conversation

    đổi câu chuyện, nói qua chuyện khác

  5. criminal conversation

    ((viết tắt) crim. con) tội thông dâm, tội ngoại tình