Nghĩa tiếng Việt
- Sự nói chuyện; cuộc nói chuyện, cuộc chuyện trò, cuộc đàm luận.danh từEN-VI Dict
- Sự giao cấu; sự giao hợp.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
I enjoyed having a long conversation with my old friend.
-
The police investigated the criminal conversation.
-
to hold a conversation with someone
chuyện trò với ai, đàm luận với ai
-
to change the conversation
đổi câu chuyện, nói qua chuyện khác
-
criminal conversation
((viết tắt) crim. con) tội thông dâm, tội ngoại tình