Nghĩa tiếng Việt
- Người có tài nói chuyện, người hay nói chuyện, người vui chuyện.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The conversationist kept the guests laughing.
/ˌkɑːnvəˈseɪʃənəst/
conversationist là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người có tài nói chuyện, người hay nói chuyện, người vui chuyện.
The conversationist kept the guests laughing.