Nghĩa tiếng Việt
- Khoản vay chuyển đổi được.danh từ
Ví dụ
-
They discussed the convertible loan stock today.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ ˈstɑːk/
They discussed the convertible loan stock today.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép