TanroDictionary Sổ từ

conveyance

/kənˈveɪəns/

Anh Thông dụng
0

conveyance là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự chở, sự chuyên chở, sự vận chuyển; Sự truyền, sự truyền đạt; Sự chuyển nhượng, sự sang tên (tài sản); giấy chuyển nhượng, giấy sang tên (tài sản).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự chở, sự chuyên chở, sự vận chuyển.danh từEN-VI Dict
  2. Sự truyền, sự truyền đạt.danh từEN-VI Dict
  3. Sự chuyển nhượng, sự sang tên (tài sản); giấy chuyển nhượng, giấy sang tên (tài sản).danh từEN-VI Dict
  4. Xe cộ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The truck is a reliable means of conveyance.

  2. The speaker ensured the clear conveyance of sound.

  3. The conveyance of the house took two weeks.

  4. He waited for the public conveyance at the station.

  5. means of conveyance

    phương tiện vận chuyển