Nghĩa tiếng Việt
- Người bị kết án tù, người tù.danh từEN-VI Dict
- Kết án, tuyên bố có tội.động từEN-VI Dict
- Làm cho nhận thức thấy (sai lầm, tội tù... ).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The convict was sent to a large prison.
-
The judge will convict him of the crime.
-
The evidence convicted him of his mistake.
-
convict prison (establishment)
nhà tù, khám lớn
-
returned convict
tù được phóng thích