TanroDictionary Sổ từ

convict

/kənˈvɪkt/

Anh
0

convict là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người bị kết án tù, người tù; Kết án, tuyên bố có tội; Làm cho nhận thức thấy (sai lầm, tội tù... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người bị kết án tù, người tù.danh từEN-VI Dict
  2. Kết án, tuyên bố có tội.động từEN-VI Dict
  3. Làm cho nhận thức thấy (sai lầm, tội tù... ).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The convict was sent to a large prison.

  2. The judge will convict him of the crime.

  3. The evidence convicted him of his mistake.

  4. convict prison (establishment)

    nhà tù, khám lớn

  5. returned convict

    tù được phóng thích