Nghĩa tiếng Việt
- Có thể làm cho người ta tin, có thể thuyết phục.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her convictive argument changed my mind.
/kənˈvɪktɪv/
convictive là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có thể làm cho người ta tin, có thể thuyết phục.
Her convictive argument changed my mind.